Tản mạn về cái TÊN,và cách đặt TÊN cho Trẻ


Tham khảo:
Tản mạn về cái TÊN - và cách đặt TÊN cho Trẻ:
1, Nói về cái TÊN:
- Tên là SP của Cha mẹ tặng cho Con khi ra đời. Đó là một Phù hiệu gắn bó cả cuộc đời của mỗi con người. Người ta ai cũng quý Tên mình. Người có cái tên đơn giản thì cuộc đời thanh nhàn. tên phức tạp thì đời vất vả. 
2, Về đặt tên cho CON TRẺ:
- Chọn Tên cho Con cần đảm bảo yêu cầu sau: Tên phải đơn giản, sáng rõ và có ý nghĩa tốt. Tên phải dễ đọc và cần thể hiện hình tượng giới tính. Tên cũng phải phù hợp dân tộc VN, không nên "Tây hóa" ngoại trừ Cha, mẹ từ 2 dân tộc. Không đặt tên Con trùng với Tên người trong dòng họ nội ngoại đang sống. Đặt tên cho Con cũng phải giữ được Dòng họ. Không nên lấy tên Vĩ nhân để đặt cho Con mình.
- Họ và Tên phải TƯƠNG SINH mà không TƯƠNG KHẮC theo Ngũ hành. Các Dấu của Tên hoặc Họ cũng có Ngũ hành. Trong đó: Dấu Huyền và Không dấu thuộc Mộc. Dấu Sắc thuộc Kim. Dấu Nặng thuộc Thổ. Dấu Hỏi thuộc Hỏa và Dấu Ngã thuộc Thủy. Quan hệ Ngũ hành giữa Họ và Tên như sau: Họ sinh Tên là rất tốt. Tên sinh Họ là Tốt. Họ khắc tên là rất xấu. Tên khắc Họ là xấu. Họ, tên cùng Hành là tốt.
- Ngũ hành của 12 địa chi như sau: Tý thuộc Thủy; Sửu thuộc Thổ; Dần và Mão thuộc Mộc; Thìn thuộc Thổ; Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa; Mùi thuộc Thổ; Thân và Dậu thuộc Kim; Tuất thuộc Thổ và Hợi thuộc Thủy. Đứa trẻ khi sinh cần biết rõ được Giờ, Ngày, Tháng và Năm ( Tứ trụ ).Quan hệ Ngũ hành giữa Tứ trụ với Họ và Tên như sau: Tứ trụ sinh Họ để Họ sinh Tên là rất tốt. Tứ trụ sinh tên cũng rất tốt. Tứ trụ khắc Họ hoặc khắc tên là rất xấu. Họ hoặc Tên khắc Tứ trụ cũng xấu. Tứ trụ cùng Hành với Họ hoặc Tên là tốt.
- VD cụ thể: Tên Trần Văn Toản có Họ Trần thuộc Mộc sinh Tên Toản thuộc Hỏa là rất đẹp. Tên Đinh Thị Lệ không đẹp bằng Đinh Thị Lê bởi Đinh (Mộc) khắc Lệ (Thổ). Lưu ý tên Đệm không sinh, khắc với Họ và Tên.
- VD 2: Đứa trẻ sinh ra có Tứ trụ như sau: Giờ Mão (Mộc) - Ngày Thân (Kim) - Tháng Thìn (Thổ) và Năm Hợi (Thủy). Theo tương sinh ta thấy: Tháng sinh Ngày (Thổ sinh Kim); Ngày sinh Năm (Kim sinh Thủy) và Năm dưỡng Giờ (Thủy sinh Mộc). Như vậy Con có Hành Mộc VƯỢNG (Giờ sinh rất quan trọng). Nếu đặt tên Con là Nguyễn Văn Nam - Tức Họ sinh Tên, đồng nghĩa với việc Mộc VƯỢNG - Thế là Tên ĐẸP.
3, Ai đặt Tên cho Con:
- Cha mẹ đặt tên cho Con. Tuy nhiên Ông, Bà là người am hiểu về Dòng Họ và xã hội nên cần tham gia với con cháu,; sao cho Tên Con không trùng với Tên của Tổ tiên ( Trong 4 đời ).
Nguồn: Sưu tầm trên internet

Chủ bút: Tử Vi Thiên Lương

Tử vi thiên lương nơi chia sẻ kiến thức về tử vi, nghiệm lý các kiến thức về tử vi lý số.

Có thể bạn sẽ thích

Có 0 nhận xét Post a Comment